Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铜版画 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngbǎnhuà] tranh in bằng đồng。版画的一种,在以铜为主的金属版上刻画或腐蚀成图形,再印在纸上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 铜版画 Tìm thêm nội dung cho: 铜版画
