Cao su chống va đập cửa

Từ: 铜版画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜版画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜版画 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngbǎnhuà] tranh in bằng đồng。版画的一种,在以铜为主的金属版上刻画或腐蚀成图形,再印在纸上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
铜版画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜版画 Tìm thêm nội dung cho: 铜版画