Từ: 劫制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劫制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劫 • 制

kiếp chế
Dùng uy lực khống chế.
◇Hầu Phương Vực 侯方域:
Khởi năng tận dĩ uy lực kiếp chế thiên hạ tai?
豈能盡以威力劫制天下哉 (Địch Nhân Kiệt 狄仁杰) Há có thể dùng hết uy lực khống chế thiên hạ chăng?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp劫:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp劫:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
劫制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劫制 Tìm thêm nội dung cho: 劫制