Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bỗng nhiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỗng nhiên:
Dịch bỗng nhiên sang tiếng Trung hiện đại:
顿然; 忽地 《忽然; 突然。》bỗng nhiên trời đổ mưa.忽地下起雨来。
lúc anh ấy sắp đi, thi trời bỗng nhiên đổ mưa.
他正要出去, 忽然下起大雨来。
bỗng nhiên tỉnh ngộ
顿然醒悟
leo lên đến đỉnh, bỗng nhiên cảm thấy xung quanh đỉnh núi đều thấp
登上顶峰, 顿然觉得周围山头矮了一截。
赫然 《形容令人惊讶或引人注目的事物突然出现。》
một con hổ dữ bỗng nhiên xuất hiện trước mặt khán giả.
一只猛虎赫然出现在观众面前。 副词
霍地 《表示动作突然发生。》
bỗng nhiên trốn mất
霍地闪开
bỗng nhiên đứng dậy.
霍地立起身来。
đèn pin bỗng nhiên loé sáng.
手电筒霍然一亮。
突兀 《突然发生, 出乎意外。》
骤然; 乍猛的; 倏忽; 突然; 忽然; 猛然; 猛可; 霍然; 蓦然; 忽而。
bỗng nhiên giật mình
骤然一惊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỗng
| bỗng | 俸: | bỗng chốc |
| bỗng | : | bỗng chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |

Tìm hình ảnh cho: bỗng nhiên Tìm thêm nội dung cho: bỗng nhiên
