Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyến tàu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyến tàu:
Dịch chuyến tàu sang tiếng Trung hiện đại:
车次 《列车的编号或长途汽车行车的次第。》航次 《船舶、飞机出航编排的次第。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyến
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |

Tìm hình ảnh cho: chuyến tàu Tìm thêm nội dung cho: chuyến tàu
