Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngoan cố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoan cố:
Nghĩa ngoan cố trong tiếng Việt:
["- tt. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ: ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm thái độ ngoan cố."]Dịch ngoan cố sang tiếng Trung hiện đại:
堡垒 《比喻难于攻破的事物或不容易接受进步思想影响的人。》cực kỳ cứng đầu ngoan cố顽固堡垒。
不到黄河心不死 《比喻不到绝境不肯死心。也比喻不达到目的决不罢休。》
刚愎 《倔强固执, 不接受别人的意见。》
固执 《坚持已见, 不肯改变。》
乖刺 《违背常情; 乖戾。》
怙恶不悛 《坚持作恶, 不肯悔改。》
花岗岩 《比喻顽固不化。》
đầu óc ngoan cố
花岗岩脑袋
犟劲 《顽强的意志、劲头。》
拗; 泥 《固执; 不随和; 不驯顺。》
死硬; 梗; 顽固 《思想保守, 不愿意接受新鲜事物。》
phần tử ngoan cố.
死硬分子。
铁杆; 铁杆儿 《形容顽固不化。》
tên hán gian ngoan cố.
铁杆汉奸
顽梗 《非常顽固。》
ngoan cố thủ cựu.
顽固守旧。
刚愎自用 《固执己见, 对阻止、劝告或建议不耐烦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan
| ngoan | 𠺿: | ngoan ngoãn |
| ngoan | 頑: | ngoan ngoãn |
| ngoan | 顽: | ngoan ngoãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: ngoan cố Tìm thêm nội dung cho: ngoan cố
