Từ: ngoan cố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoan cố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoancố

Nghĩa ngoan cố trong tiếng Việt:

["- tt. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ: ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm thái độ ngoan cố."]

Dịch ngoan cố sang tiếng Trung hiện đại:

堡垒 《比喻难于攻破的事物或不容易接受进步思想影响的人。》cực kỳ cứng đầu ngoan cố
顽固堡垒。
不到黄河心不死 《比喻不到绝境不肯死心。也比喻不达到目的决不罢休。》
刚愎 《倔强固执, 不接受别人的意见。》
固执 《坚持已见, 不肯改变。》
乖刺 《违背常情; 乖戾。》
怙恶不悛 《坚持作恶, 不肯悔改。》
花岗岩 《比喻顽固不化。》
đầu óc ngoan cố
花岗岩脑袋
犟劲 《顽强的意志、劲头。》
拗; 泥 《固执; 不随和; 不驯顺。》
死硬; 梗; 顽固 《思想保守, 不愿意接受新鲜事物。》
phần tử ngoan cố.
死硬分子。
铁杆; 铁杆儿 《形容顽固不化。》
tên hán gian ngoan cố.
铁杆汉奸
顽梗 《非常顽固。》
ngoan cố thủ cựu.
顽固守旧。
刚愎自用 《固执己见, 对阻止、劝告或建议不耐烦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố
ngoan cố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoan cố Tìm thêm nội dung cho: ngoan cố