Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nến trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi: Thắp nến trên bàn thờ. 2. (lý). Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng: Bóng đèn 25 nến."]Dịch nến sang tiếng Trung hiện đại:
坎德拉; 烛光 《发光强度单位, 一个光源发出频率为540 x 1012 赫玆的单色辐射, 并且在这个方向上的辐射强度为1/683瓦特每球面度时的发光强度就是一坎德拉, 简称坎(英candela)。》蜡; 烛 《蜡烛。》thắp lên một ngọn nến.
点 上一支蜡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nến
| nến | 佞: | cây nến |
| nến | 𢆭: | đèn nến |
| nến | 𱫻: | đèn nến |
| nến | 𤓢: | đèn nến |

Tìm hình ảnh cho: nến Tìm thêm nội dung cho: nến
