Từ: nến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nến

Nghĩa nến trong tiếng Việt:

["- d. 1. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi: Thắp nến trên bàn thờ. 2. (lý). Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng: Bóng đèn 25 nến."]

Dịch nến sang tiếng Trung hiện đại:

坎德拉; 烛光 《发光强度单位, 一个光源发出频率为540 x 1012 赫玆的单色辐射, 并且在这个方向上的辐射强度为1/683瓦特每球面度时的发光强度就是一坎德拉, 简称坎(英candela)。》蜡; 烛 《蜡烛。》
thắp lên một ngọn nến.
点 上一支蜡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nến

nến:cây nến
nến𢆭:đèn nến
nến𱫻:đèn nến
nến𤓢:đèn nến
nến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nến Tìm thêm nội dung cho: nến