Từ: 锅驼机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锅驼机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锅驼机 trong tiếng Trung hiện đại:

[guōtuójī] máy hơi nước; động cơ hơi nước。锅炉和蒸汽机连在一起的动力机器,可以带动水车、发电机或其他机械,用煤炭、木柴、重油等做燃料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
锅驼机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锅驼机 Tìm thêm nội dung cho: 锅驼机