Chữ 櫆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫆, chiết tự chữ KHÔI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫆:

櫆 khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫆

Chiết tự chữ khôi bao gồm chữ 木 魁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫆 cấu thành từ 2 chữ: 木, 魁
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khôi
  • khôi [khôi]

    U+6AC6, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2;
    Việt bính: fui1;

    khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫆

    (Danh) Môi múc canh.
    § Cũng như khôi
    .

    Nghĩa của 櫆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 木 Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHÔI

    sao Bắc Đẩu。北斗星。

    Chữ gần giống với 櫆:

    , , ,

    Chữ gần giống 櫆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫆 Tự hình chữ 櫆 Tự hình chữ 櫆 Tự hình chữ 櫆

    櫆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫆 Tìm thêm nội dung cho: 櫆