Chữ 溠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 溠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溠

1. 溠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 差
  • thuỷ, thủy
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • 2. 溠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 差
  • thuỷ, thủy
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • []

    U+6EA0, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha4;
    Việt bính: zaa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 溠


    Nghĩa của 溠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhà]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÁ, TRA
    Trá Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。溠水,水名,在湖北。

    Chữ gần giống với 溠:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 溠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溠 Tự hình chữ 溠 Tự hình chữ 溠 Tự hình chữ 溠

    溠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溠 Tìm thêm nội dung cho: 溠