Từ: 整补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整补:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 补

Nghĩa của 整补 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngbǔ] chỉnh đốn bổ sung (lực lượng vũ trang)。整顿补充(武装力量)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
整补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整补 Tìm thêm nội dung cho: 整补