Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锐敏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锐敏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锐敏 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruìmǐn] nhạy bén; sắc bén; sắc sảo (cảm giác)。(感觉)灵敏;(眼光)尖锐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
nhuệ:nhuệ khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn
锐敏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锐敏 Tìm thêm nội dung cho: 锐敏