Chữ 锐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锐, chiết tự chữ DUỆ, NHUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锐:

锐 duệ, nhuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锐

Chiết tự chữ duệ, nhuệ bao gồm chữ 金 兑 hoặc 钅 兑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 兑
  • ghim, găm, kim
  • đoài, đoái
  • 2. 锐 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 兑
  • kim
  • đoài, đoái
  • duệ, nhuệ [duệ, nhuệ]

    U+9510, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銳;
    Pinyin: rui4, dui4, yue4;
    Việt bính: jeoi6;

    duệ, nhuệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 锐

    Giản thể của chữ .

    duệ, như "duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)" (gdhn)
    nhuệ, như "nhuệ khí" (gdhn)

    Nghĩa của 锐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銳)
    [ruì]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: NHUỆ
    1. sắc bén; sắc nhọn。锐利(跟"钝"相对)。
    尖锐。
    sắc nhọn.
    敏锐。
    nhạy bén.
    锐不可当。
    sắc bén không thể chống nỗi.
    2. nhuệ khí; tinh thần。锐气。
    养精蓄锐。
    dưỡng tinh thần; bồi đắp sức lực.
    3. nhanh; gấp。急剧。
    锐进。
    tiến gấp.
    锐减。
    giảm gấp.
    Từ ghép:
    锐角 ; 锐利 ; 锐敏 ; 锐气 ; 锐意

    Chữ gần giống với 锐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锐

    , ,

    Chữ gần giống 锐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐 Tự hình chữ 锐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

    duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
    nhuệ:nhuệ khí
    锐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锐 Tìm thêm nội dung cho: 锐