Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 贞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贞, chiết tự chữ TRINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贞:

贞 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贞

Chiết tự chữ trinh bao gồm chữ 卜 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贞 cấu thành từ 2 chữ: 卜, 贝
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • bối
  • trinh [trinh]

    U+8D1E, tổng 6 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貞;
    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zing1;

    trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 贞

    Giản thể của chữ .
    trinh, như "trinh bạch; kiên trinh (trung thành)" (gdhn)

    Nghĩa của 贞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貞)
    [zhēn]
    Bộ: 卜 - Bốc
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRINH
    1. trinh (trung thành với nguyên tắc, kiên trì không thay đổi)。忠于自己所信守的原则;坚持不变。
    忠贞
    trung trinh
    坚贞
    kiên trinh
    2. trinh tiết; tiết hạnh; trinh。封建礼教指女子的贞节。
    贞女
    trinh nữ; người con gái còn trinh
    贞妇
    người đàn bà tiết hạnh; người đàn bà thủ tiết

    3. xem bói; xem quẻ; bói。占卜。
    Từ ghép:
    贞操 ; 贞观 ; 贞节 ; 贞洁 ; 贞烈

    Chữ gần giống với 贞:

    , , ,

    Dị thể chữ 贞

    ,

    Chữ gần giống 贞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贞 Tự hình chữ 贞 Tự hình chữ 贞 Tự hình chữ 贞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

    trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
    贞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贞 Tìm thêm nội dung cho: 贞