Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锯齿草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锯齿草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 锯齿草 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùchǐcǎo] cỏ răng cưa。蓍的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯

:cư mạt (cái cưa)
cứ:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
锯齿草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锯齿草 Tìm thêm nội dung cho: 锯齿草