Từ: chạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạn

Nghĩa chạn trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn: Chó chui gầm chạn (tng.) chạn gỗ. 2. Lồng, bu: chạn nhốt gà. 2. Bồ, cót: chạn lúa."]

Dịch chạn sang tiếng Trung hiện đại:

食橱。
斗鸡的躯体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạn

chạn: 
chạn𣗑:cái chạn
chạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạn Tìm thêm nội dung cho: chạn