Cao su chống va đập cửa

Từ: 主婦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主婦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ phụ
Nữ chủ nhân.Vợ cả, chánh thất, chánh thê.
◇Chiến quốc sách :
Kim thần chi sự vương, nhược lão thiếp chi sự kì chủ phụ giả
王, 者 (Ngụy sách nhất 一) Nay tôi thờ nhà vua cũng như người thiếp già thờ vợ cả vậy thôi.

Nghĩa của 主妇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfù] bà chủ; bà chủ nhà (trong gia đình)。一家的女主人。
家庭主妇
bà chủ gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦

phụ:phụ nữ, quả phụ
vợ:vợ lẽ, vợ thứ
主婦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主婦 Tìm thêm nội dung cho: 主婦