chủ phụ
Nữ chủ nhân.Vợ cả, chánh thất, chánh thê.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Kim thần chi sự vương, nhược lão thiếp chi sự kì chủ phụ giả
今臣之事王, 若老妾之事其主婦者 (Ngụy sách nhất 魏策一) Nay tôi thờ nhà vua cũng như người thiếp già thờ vợ cả vậy thôi.
Nghĩa của 主妇 trong tiếng Trung hiện đại:
家庭主妇
bà chủ gia đình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |

Tìm hình ảnh cho: 主婦 Tìm thêm nội dung cho: 主婦
