Từ: 长空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长空 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángkōng] trời cao; bầu trời bao la; trường thiên; bầu trời mênh mông。辽阔的天空。
万里长空。
bầu trời bao la rộng lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
长空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长空 Tìm thêm nội dung cho: 长空