Cao su chống va đập cửa

Từ: 长脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngliǎn] tăng thể diện; tăng vinh quang。增加体面;使脸上增添光彩。
这部片子获得大奖,真为咱们制片厂长脸。
Bộ phim này đoạt được giải thưởng lớn, thật vinh dự cho hãng phim chúng ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
长脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长脸 Tìm thêm nội dung cho: 长脸