Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 长脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngliǎn] tăng thể diện; tăng vinh quang。增加体面;使脸上增添光彩。
这部片子获得大奖,真为咱们制片厂长脸。
Bộ phim này đoạt được giải thưởng lớn, thật vinh dự cho hãng phim chúng ta.
这部片子获得大奖,真为咱们制片厂长脸。
Bộ phim này đoạt được giải thưởng lớn, thật vinh dự cho hãng phim chúng ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 长脸 Tìm thêm nội dung cho: 长脸
