Cao su chống va đập cửa

Từ: 艰危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艰危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艰危 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānwēi] gian nan và nguy hiểm; gian nguy; khó khăn và hiểm nghèo (quốc gia, dân tộc)。(国家、民族的)艰难和危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰

gian:gian khổ; gian nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
艰危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艰危 Tìm thêm nội dung cho: 艰危