Cao su chống va đập cửa

Từ: 长臂虾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长臂虾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长臂虾 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángbìxià] tôm càng dài。节肢动物,甲壳类,多生活在近岸的海水里或江河里。第二对足粗而长,尖端有螯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
长臂虾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长臂虾 Tìm thêm nội dung cho: 长臂虾