Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 长臂虾 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángbìxià] tôm càng dài。节肢动物,甲壳类,多生活在近岸的海水里或江河里。第二对足粗而长,尖端有螯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |

Tìm hình ảnh cho: 长臂虾 Tìm thêm nội dung cho: 长臂虾
