Cao su chống va đập cửa
Chữ 眹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眹, chiết tự chữ TRẪM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眹:
眹
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6 zan2;
眹 trẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 眹
(Danh) Con ngươi (trong mắt).(Danh) Điềm triệu, dấu hiệu, vết tích. Thông trẫm 朕.
◇Trang Tử 莊子: Nhược hữu chân tể, nhi đặc bất đắc kì trẫm 若有真宰, 而特不得其眹 (Tề vật luận 齊物論) Dường như có đấng chúa tể thật, nhưng không thấy được dấu vết của nó.
Chữ gần giống với 眹:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 眹 Tìm thêm nội dung cho: 眹
