Chữ 眹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眹, chiết tự chữ TRẪM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 眹:

眹 trẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眹

眹

Chiết tự chữ 眹

Chiết tự chữ trẫm bao gồm chữ 目 关 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眹 cấu thành từ 2 chữ: 目, 关
  • 目 mục, mụt
  • 关 loan, quan
  • trẫm [trẫm]

    U+7739, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zam6 zan2;

    眹 trẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 眹

    (Danh) Con ngươi (trong mắt).

    (Danh)
    Điềm triệu, dấu hiệu, vết tích. Thông trẫm 朕
    .
    ◇Trang Tử 莊子: Nhược hữu chân tể, nhi đặc bất đắc kì trẫm 若有真宰, 而特不得其眹 (Tề vật luận 齊物論) Dường như có đấng chúa tể thật, nhưng không thấy được dấu vết của nó.

    Chữ gần giống với 眹:

    䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眹

    盿, 瞡, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眹 Tự hình chữ 眹 Tự hình chữ 眹 Tự hình chữ 眹

    眹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眹 Tìm thêm nội dung cho: 眹