Từ: 爆竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo trúc
Pháo tre, pháo. § Ngày xưa dùng lửa đốt tre cho nổ lớn, để khu trừ ma quỷ; ngày nay dùng thuốc nổ, trong các cuộc hội hè khánh hỉ. § Cũng viết
bạo can
竿 hoặc
bạo trượng
仗.

Nghĩa của 爆竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhú] pháo; pháo ném; mồi nổ。用纸把火药卷起来,两头堵死,点着引火线后能爆裂发声的东西,多用于喜庆事。也叫炮仗或爆仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
爆竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆竹 Tìm thêm nội dung cho: 爆竹