Từ: 闭幕词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭幕词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭幕词 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmùcí] lời bế mạc; diễn văn bế mạc。集会、会议结束时,发表的演讲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
闭幕词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭幕词 Tìm thêm nội dung cho: 闭幕词