Từ: tà hine có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tà hine:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hine

Nghĩa tà hine trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Đức Trọng, t. Lâm Đồng"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tà

:chiều tà
:tà dâm, tà khí, tà ma
:cứ tà tà
:tà (tên bảo kiếm ngày xưa)
tà hine tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tà hine Tìm thêm nội dung cho: tà hine