Từ: 当代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当代 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngdài] đương thời; đương đại; ngày nay; thời nay。当前这个时代。
当代文学
văn học đương đại
当代英雄
anh hùng thời nay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
当代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当代 Tìm thêm nội dung cho: 当代