Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当代 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngdài] đương thời; đương đại; ngày nay; thời nay。当前这个时代。
当代文学
văn học đương đại
当代英雄
anh hùng thời nay
当代文学
văn học đương đại
当代英雄
anh hùng thời nay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 当代 Tìm thêm nội dung cho: 当代
