Từ: hôm qua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hôm qua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hômqua

Nghĩa hôm qua trong tiếng Việt:

["- Ngày trước ngày hôm nay."]

Dịch hôm qua sang tiếng Trung hiện đại:

昨;夜来; 昨日; 昨天; 夜儿个; 昨儿; 昨儿个 《今天的前一天。》đêm qua; đêm hôm qua
昨夜
Việc này xảy ra hôm qua
这件事发生在昨天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôm

hôm󰉰:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm𣋚:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm
hôm:chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua:qua (nồi đất)
qua:qua (nồi đất)
qua:can qua
qua:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua:trái khổ qua
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
hôm qua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôm qua Tìm thêm nội dung cho: hôm qua