Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闯练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闯练 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎngliàn] tôi luyện trong thực tế; lao vào cuộc sống để rèn luyện (thoát li gia đình)。走出家庭,到实际生活中锻炼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
闯练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯练 Tìm thêm nội dung cho: 闯练