Chữ 闯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闯, chiết tự chữ SẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯:

闯 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闯

闯

Chiết tự chữ 闯

Chiết tự chữ sấm bao gồm chữ 门 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闯 cấu thành từ 2 chữ: 门, 马
  • 门 mon, môn
  • 马 mã
  • sấm [sấm]

    U+95EF, tổng 6 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闖;
    Pinyin: chuang3, chen4;
    Việt bính: cong2 cong3;

    闯 sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 闯

    Giản thể của chữ 闖.
    sấm, như "sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 闯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闖)
    [chuǎng]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 6
    Hán Việt: SẤM
    1. xông; xông xáo; đâm bổ; bổ nhào; xộc。猛冲。
    闯 劲。
    sức xông xáo; khí thế xông xáo.
    闯 进去。
    xông vào; xộc vào.
    横冲直闯 。
    xông pha ngang dọc.
    2. rèn luyện qua thực tế。闯练。
    他这几年闯 出来了。
    anh ấy đã được rèn luyện qua thực tế mấy năm nay rồi.
    Từ ghép:
    闯荡 ; 闯关东 ; 闯过 ; 闯祸 ; 闯江湖 ; 闯将 ; 闯进 ; 闯劲 ; 闯练 ; 闯南走北 ; 闯丧

    Chữ gần giống với 闯:

    闫, 闬, 闭, 问, 闯,

    Dị thể chữ 闯

    闖,

    Chữ gần giống 闯

    钔, 闵, 阃, 阂, 阁, 阀, 闿, 闾, 闽, 闼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闯 Tự hình chữ 闯 Tự hình chữ 闯 Tự hình chữ 闯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

    sấm闯:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)
    闯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闯 Tìm thêm nội dung cho: 闯