Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 规复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规复 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīfù] hồi phục; khôi phục; thu phục; thu hồi。恢复(机构、制度等);收复(失地)。
规复约法
khôi phục hiến pháp.
规复中原
khôi phục Trung Nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
规复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规复 Tìm thêm nội dung cho: 规复