Từ: 揮霍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揮霍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huy hoắc
Nhanh chóng, vùn vụt. ◇Lục Cơ 機:
Thể hữu vạn thù, vật vô nhất lượng, phân vân huy hoắc, hình nan vi trạng
殊, 量, , 狀 (Văn phú 賦).Vung ra. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tự kỉ cao đàm khoát luận nhậm ý huy hoắc sái lạc nhất trận, nã tha huynh đệ nhị nhân trào tiếu thủ lạc
陣, 樂 (Đệ lục thập ngũ hồi) (Chị ta) cứ cười nói huyên thuyên, tự ý vung tay muốn làm gì thì làm, lôi hai anh em nhà kia ra làm trò đùa.Phung phí tiền bạc. ◎Như:
tha nhậm ý huy hoắc, bất đáo nhất niên, gia tài toàn bị tha hoa quang liễu
, 年, 了.

Nghĩa của 挥霍 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhuò] 1. tiêu xài; tiêu pha; phung phí; hoang phí; tiêu tiền như nước。任意花钱。
挥霍无度
tiêu pha vô độ; tiêu xài phung phí
挥霍钱财
phung phí tiền của
2. tự nhiên; phóng khoáng; không gò bó。形容轻捷、洒脱。
运笔挥霍
ngòi bút phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揮

hoay:loay hoay
huy:chỉ huy; huy động
huơi: 
hươi:hươi kiếm (múa kiếm)
loay:loay hoay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác:toang hoác, trống hoác
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
揮霍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揮霍 Tìm thêm nội dung cho: 揮霍