Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲事 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánshì] việc đâu đâu; việc không quan trọng; việc vớ vẩn; việc không quan hệ gì tới mình。跟自己没有关系的事;无关紧要的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
闲事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲事 Tìm thêm nội dung cho: 闲事