Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闲事 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánshì] việc đâu đâu; việc không quan trọng; việc vớ vẩn; việc không quan hệ gì tới mình。跟自己没有关系的事;无关紧要的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 闲事 Tìm thêm nội dung cho: 闲事
