Từ: 闹事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹事 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàoshì] gây rối; gây sự。聚众捣乱,破坏社会秩序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
闹事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹事 Tìm thêm nội dung cho: 闹事