Từ: 掷还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掷还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掷还 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìhuán] trả lại; gửi trả; xin trả lại。客套话,请人把原物归还自己。
前请审阅之件,请早日掷还为荷。
xin sớm trả lại đơn xét duyệt thì mang ơn lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷

trạnh:trạnh lòng
trệch:đi trệch
trịch:nặng trịch; cầm trịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
掷还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掷还 Tìm thêm nội dung cho: 掷还