Từ: 阅读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阅读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阅读 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèdú] xem; đọc。看(书报)并领会其内容。
他认识了两千多字,已能阅读通俗书报。
anh ấy học hơn hai nghìn chữ, đã có thể xem các loại sách báo thông thường.
这个学生已能阅读书报。
em học sinh này đã đọc được sách báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅

duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
阅读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阅读 Tìm thêm nội dung cho: 阅读