Từ: 冠絕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠絕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quán tuyệt
Cao vượt trên hết mọi người.
◇Liêu trai chí dị 異:
Văn chương từ phú, quán tuyệt đương thì
賦, 時 (Diệp sinh 生) Văn chương từ phú, vượt hẳn những người đương thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
冠絕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠絕 Tìm thêm nội dung cho: 冠絕