Cao su chống va đập cửa

Từ: 主腦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主腦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ não
Người hoặc sự vật quan trọng nhất, có tính cách quyết định. ☆Tương tự:
đầu mục
目,
thủ lĩnh
領.

Nghĩa của 主脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnǎo] 1. đầu não; chủ chốt; bộ phận quan trọng nhất。主要的、起决定作用的部分。
2. thủ lĩnh; đầu sỏ。首领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦

não:bộ não; đầu não
nớu: 
主腦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主腦 Tìm thêm nội dung cho: 主腦