Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阴寿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnshòu] 1. âm thọ (chúc thọ 10 năm cho người đã chết)。 旧俗为已故长辈逢十周年生日祝寿,也做阴寿。
2. số tuổi thọ (người mê tín số tuổi thọ ở âm phủ của người đã chết)。 迷信的人指死去的人在阴间的寿数。
2. số tuổi thọ (người mê tín số tuổi thọ ở âm phủ của người đã chết)。 迷信的人指死去的人在阴间的寿数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿
| thọ | 寿: | tuổi thọ, thượng thọ |

Tìm hình ảnh cho: 阴寿 Tìm thêm nội dung cho: 阴寿
