Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阴极射线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴极射线:
Nghĩa của 阴极射线 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnjíshèxiàn] tia âm cực。装着两个电极的真空管,增加电压时,从阴极向阳极高速运动的电子流,叫做阴极射线。一般情况下,按直线前进,受磁力作用而偏转。能使荧光物质或磷光物质发光。示波管、显像管、电子显微镜 等都是阴极射线的应用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 阴极射线 Tìm thêm nội dung cho: 阴极射线
