Từ: 阴极射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴极射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 阴极射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnjíshèxiàn] tia âm cực。装着两个电极的真空管,增加电压时,从阴极向阳极高速运动的电子流,叫做阴极射线。一般情况下,按直线前进,受磁力作用而偏转。能使荧光物质或磷光物质发光。示波管、显像管、电子显微镜 等都是阴极射线的应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
阴极射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴极射线 Tìm thêm nội dung cho: 阴极射线