Từ: 发身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发身 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshēn] dậy thì; tuổi dậy thì; trổ mã。男女到青春期,生殖器官发育成熟,身体其他各部分也发生变化,逐渐长成成年人的样子,这种生理变化叫做发身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
发身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发身 Tìm thêm nội dung cho: 发身