Từ: 阴面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴面 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnmiàn] sau lưng; mặt lưng。(阴面儿) (建筑物等)背阴的一面。
石碑的阴面有字。
sau lưng tấm bia đá có khắc chữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
阴面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴面 Tìm thêm nội dung cho: 阴面