Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 圯上老人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圯上老人:
di thượng lão nhân
Ông già ở
Di Kiều
圯橋, tức
Hoàng Thạch Công
黃石公, vị tiên, thầy của
Trương Lương
張良 nhà Hán.
§ Xem:
di kiều
圯橋.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圯
| dãy | 圯: | dãy nhà, dãy núi |
| dĩ | 圯: | |
| dẻ | 圯: | hạt dẻ |
| dẽ | 圯: | đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 圯上老人 Tìm thêm nội dung cho: 圯上老人
