Từ: 心急火燎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心急火燎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心急火燎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjīhuǒliǎo] lòng như lửa đốt。心里急得像火烧一样,形容非常着急。 也说心急如焚,心急如火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燎

leo:leo lét
liêu: 
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
riu:lửa riu riu
心急火燎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心急火燎 Tìm thêm nội dung cho: 心急火燎