Từ: cây nhi trà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây nhi trà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câynhitrà

Dịch cây nhi trà sang tiếng Trung hiện đại:

儿茶 《常绿乔木, 枝上有刺, 羽状复叶, 花黄色, 果实是荚果。木材坚硬, 黑褐色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhi

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhi: 
nhi𡭺: 
nhi:thiếu nhi
nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trà

trà:trà (gò đất)
trà:trà (bôi)
trà:uống trà
cây nhi trà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây nhi trà Tìm thêm nội dung cho: cây nhi trà