Từ: 阻人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阻 • 人

Nghĩa của 阻人 trong tiếng Trung hiện đại:

Zǔ rén cản người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở阻: 
trở阻:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
阻人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻人 Tìm thêm nội dung cho: 阻人