Từ: 修道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu đạo
Tu tập đạo đức học vấn.Tín đồ tôn giáo học tập giới luật, giáo nghĩa.

Nghĩa của 修道 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūdào]
tu đạo。某些宗教徒虔诚地学习教义,并且把它贯彻在自己的行动中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
修道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修道 Tìm thêm nội dung cho: 修道