Cao su chống va đập cửa
tu đạo
Tu tập đạo đức học vấn.Tín đồ tôn giáo học tập giới luật, giáo nghĩa.
Nghĩa của 修道 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūdào] 动
tu đạo。某些宗教徒虔诚地学习教义,并且把它贯彻在自己的行动中。
tu đạo。某些宗教徒虔诚地学习教义,并且把它贯彻在自己的行动中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 修道 Tìm thêm nội dung cho: 修道
