Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tu đạo
Tu tập đạo đức học vấn.Tín đồ tôn giáo học tập giới luật, giáo nghĩa.
Nghĩa của 修道 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūdào] 动
tu đạo。某些宗教徒虔诚地学习教义,并且把它贯彻在自己的行动中。
tu đạo。某些宗教徒虔诚地学习教义,并且把它贯彻在自己的行动中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 修道 Tìm thêm nội dung cho: 修道
