Từ: 不啻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不啻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不啻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchì]
1. không chỉ; không chỉ có; đâu chỉ。不止;不只。
工程所需,不啻万金。
cái công trình cần, đâu phải chỉ tiền bạc

2. như; giống như; khác nào。如同。
相去不啻天渊。
xa nhau một trời một vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啻

:ví dụ, ví như
不啻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不啻 Tìm thêm nội dung cho: 不啻