Từ: 阻援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻援 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔyuán] cắt đứt viện trợ; cắt đứt chi viện (hành động tác chiến)。阻击增援之敌的作战行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
阻援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻援 Tìm thêm nội dung cho: 阻援