Chữ 劐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 劐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劐

1. 劐 cấu thành từ 2 chữ: 蒦, 刀
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劐 cấu thành từ 2 chữ: 蒦, 刂
  • đao, đao đứng
  • []

    U+5290, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo1;
    Việt bính: fok3 hap6 wok3 wok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 劐


    Nghĩa của 劐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huō]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOẠCH
    1. mổ; rạch; xẻ; cắt。用刀尖插入物体然后顺势拉开。
    把鱼肚子劐开。
    mổ bụng cá ra.
    用刀一劐,绳子就断了。
    dùng dao cắt, dây thừng đứt rồi.
    2. cuốc; xáo (đất)。同"耠"。

    Chữ gần giống với 劐:

    ,

    Chữ gần giống 劐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劐 Tự hình chữ 劐 Tự hình chữ 劐 Tự hình chữ 劐

    劐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劐 Tìm thêm nội dung cho: 劐