Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿塞拜疆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿塞拜疆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿塞拜疆 trong tiếng Trung hiện đại:

[āsāibàijiāng] A-déc-bai-gian; Azerbaijan。阿塞拜疆苏联东南欧洲部分的加盟共和国。它是由在1813年和1828年被波斯从苏联割让的领土形成的,在1936年成为一个加盟共和国。巴库是首都。人口7,830,764 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương
阿塞拜疆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿塞拜疆 Tìm thêm nội dung cho: 阿塞拜疆