Từ: 阿木林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿木林:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 木 • 林

Nghĩa của 阿木林 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmùlín] 方
người vụng về; người khờ dại; người ngu dốt; người đần độn。呆子;傻瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm
阿木林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿木林 Tìm thêm nội dung cho: 阿木林